 | [đoạn đầu đà i] |
| |  | scaffold |
| |  | Lên đoạn đầu đà i |
| | To mount the scaffold; To go to the scaffold |
| |  | Chết trên đoạn đầu đà i |
| | To die on the scaffold |
| |  | Do hà nh vi man rợ đó mà hắn phải lên đoạn đầu đà i |
| | That inhuman act brought him to the scaffold |